LỌC CHẤT LỎNG DẠNG LÕI

Thông số kỹ thuật của Lõi nén Aqua

Khi sử dụng Lõi lọc nén nói chung và Lõi nén Aqua, người ta thường quan tâm đến chất liệu tạo thành lõi lọc, lưu lượng và khả năng giữ cặn (tải lượng cặn) của lõi lọc cũng như tuổi thọ và thời gian sử dụng (bao lâu sẽ thay lõi lọc), kích thước của lõi, nhiệt độ làm việc...

Các thông số kỹ thuật cơ bản của Lõi nén Aqua

1. Chất liệu

Chất liệu của lớp vật liệu lọc là Polypropylen

Một số loại có core nhựa bên trong, chất liệu của Core nhựa cũng được làm bằng Polypropylen

2. Kích thước

Chiều dài của lõi nén Aqua được tính theo đơn vị quốc tế là inch (1 inch = 2,54cm)

Lõi nén Aqua có 4 kích thước cơ bản: 10 inch (254mm), 20 inch (508m), 30 inch (762mm) và 40 inch (1016mm). Ngoài ra còn có kích thước khác theo yêu cầu

Đường kính ngoài của lõi nén Aqua là 62 - 67mm

Đường kính trong 28/30/25mm

Cấp độ lọc: từ 0.5 micron trở lên (điến 100 micron)

3. Nhiệt độ làm việc

Chất liệu Polypropylen chịu nhiệt độ thấp. Nhiệt độ càng cao thì hiệu quả làm việc càng giảm, do tác dụng của nhiệt độ dưới áp suất cao, Lõi nén Aqua (và các loia5 lõi nén của nhà sản xuất khác) dễ bị móp méo, biến dạng.

Ở 250C, áp suất làm việc tốt nhất của Lõi nén Aqua là 40 psi (2,7bar)

Ở 600C, áp suất làm việc khuyến cáo là 20 psi (1,4bar)

4. Lưu lượng

Như sơ đồ bên dưới (đối với lõi nén Aqua 10 inch)

Ở áp suất 5 psi (0,3 bar) với lõi lọc 10 inch, 1 micron, mỗi phút lõi nén Aqua sẽ lọc được 5 lít nước thông thường.

Tra trong sơ đồ, tương ứng với kích thước, cấp độ lọc và áp suất ta sẽ biết d9u77o5c lưu lượng của lõi lọc. Ngược lại căn cứ vào lưu lượng cần đạt được, áp suất của hệ thống và hạt cặn nhỏ nhất cần giữ lại ta sẽ tính được số lượng lõi lọc cần phải có. Từ đó chọn lựa được bình lọc thích hợp.



Tham khảo thêm

Những yếu tố ảnh hưởng đến lưu lượng và hiệu quả của quá trình lọc